|
Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chiêu hồi
 | [chiêu hồi] | |  | (chÃnh sách chiêu hồi) "Open Arms" policy (a reactionary policy of the Saigon puppet regime to try to persuade South Vietnamese patriots to change sides) |
"Open arms" policy
|
|
|
|